Lũy thừa: Viết tích dưới dạng lũy thừa, hoàn thành bảng và tính toán
Bài tập 1.36: Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa
a) \(9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9\)
Đây là phép nhân số 9 lặp lại 5 lần.
Vậy, \(9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 \cdot 9 = 9^5\).
b) \(10 \cdot 10 \cdot 10 \cdot 10\)
Đây là phép nhân số 10 lặp lại 4 lần.
Vậy, \(10 \cdot 10 \cdot 10 \cdot 10 = 10^4\).
c) \(5 \cdot 5 \cdot 25\)
Ta có thể viết \(25\) dưới dạng lũy thừa của \(5\): \(25 = 5^2\).
Vậy, \(5 \cdot 5 \cdot 25 = 5 \cdot 5 \cdot 5^2 = 5^1 \cdot 5^1 \cdot 5^2 = 5^{1+1+2} = 5^4\).
d) \(a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a\)
Đây là phép nhân số \(a\) lặp lại 5 lần.
Vậy, \(a \cdot a \cdot a \cdot a \cdot a = a^5\).
Bài tập 1.37: Hoàn thành bảng sau vào vở
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
|---|---|---|---|
| \(4^3\) | 4 | 3 | \(4 \times 4 \times 4 = 64\) |
| \(3^5\) | 3 | 5 | \(3 \times 3 \times 3 \times 3 \times 3 = 243\) |
| \(2^7\) | 2 | 7 | \(2 \times 2 \times 2 \times 2 \times 2 \times 2 \times 2 = 128\) |
Giải thích:
* Dòng 1: Lũy thừa là \(4^3\). Cơ số là \(4\), số mũ là \(3\). Giá trị của lũy thừa là \(4 \times 4 \times 4 = 64\).
* Dòng 2: Cơ số là \(3\), số mũ là \(5\). Lũy thừa là \(3^5\). Giá trị của lũy thừa là \(3 \times 3 \times 3 \times 3 \times 3 = 243\).
* Dòng 3: Số mũ là \(2\), giá trị của lũy thừa là \(128\). Ta cần tìm cơ số. Ta biết \(2^7 = 128\), vậy cơ số là \(2\). Lũy thừa là \(2^7\).
Bài tập 1.38: Tính
a) \(2^5\)
\(2^5 = 2 \times 2 \times 2 \times 2 \times 2 = 32\).
b) \(3^3\)
\(3^3 = 3 \times 3 \times 3 = 27\).
c) \(5^2\)
\(5^2 = 5 \times 5 = 25\).
d) \(10^9\)
\(10^9 = 10 \times 10 \times 10 \times 10 \times 10 \times 10 \times 10 \times 10 \times 10 = 1,000,000,000\).