Vietnamese Language Exercises: Vocabulary, Sentence Structure, and Reading Comprehension

Photo
Homi

Задание 4

a) Tiếng trống: ùng, động, kéo, dài
b) Tiếng cô giáo: trang, nghiêm, âm, áp
c) Tiếng đọc bài của em: cùng, vang, vang

Задание 5

Vì bạn thấy vui khi học ngôi trường mới.

Задание 1

Chỉ người: cô giáo, bạn bè, em, bạn
Chỉ vật: trường, thầy, bàn ghế, cánh cửa, thước kẻ, lớp, lớp trường

Задание 2

  • Mẫu: Em yêu trường em.
  • Câu 1: Cô giáo em rất hiền.
  • Câu 2: Em thích ngồi học ở lớp.

Задание 3

Hôm qua em tới trường
Mẹ dắt tay từng bước
Hôm nay mẹ lên nương
Một mình em tới lớp.

Homi
Đã sao chép văn bản
Xong
Lỗi