Bài tập Tiếng Anh: Điền từ và Chọn đáp án
Bài tập 1
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ phù hợp để diễn tả hành động "mặc" (wear), "cởi ra" (take off), "bị ốm" (put on) hoặc "cởi ra" (put off). Trong ngữ cảnh "quần áo để tự bảo vệ", hành động phù hợp nhất là "mặc".
Đáp án: A. wear
Bài tập 2
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ phù hợp để chỉ hoạt động thể thao. Các lựa chọn là: A. exercise (tập thể dục), B. judo (judo), C. football (bóng đá), D. Science (khoa học). Trong ngữ cảnh "bạn bè của tôi tập luyện để tự bảo vệ", "exercise" là lựa chọn hợp lý nhất.
Đáp án: A. exercise
Bài tập 3
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ phù hợp để chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. coat (áo khoác), B. suit (bộ vest), C. clothing (quần áo), D. Science (khoa học). Trong ngữ cảnh "nhiều trường học ở Việt Nam có đồng phục", "uniform" là từ phù hợp. Tuy nhiên, trong các đáp án, không có từ "uniform". Dựa vào các đáp án có sẵn, ta cần xem xét lại câu hỏi. Câu hỏi là "In many schools in Vietnam students have to wear a _". Các đáp án là A. coat, B. suit, C. clothing, D. Science. Trong ngữ cảnh này, "uniform" là từ đúng nhất, nhưng nó không có trong các lựa chọn. Nếu phải chọn trong các đáp án, thì không có đáp án nào hoàn toàn chính xác. Tuy nhiên, nếu câu hỏi là "In many schools in Vietnam students have to wear _", thì đáp án C. clothing có thể chấp nhận được. Nhưng với câu hỏi hiện tại, có vẻ như có lỗi trong đề bài hoặc các đáp án.
Giả sử câu hỏi là "In many schools in Vietnam students have to wear a uniform." và các đáp án là A. coat, B. suit, C. clothing, D. Science. Thì không có đáp án nào đúng.
Tuy nhiên, nếu ta xem xét các câu hỏi xung quanh, có thể câu này đang nói về trang phục chung. Trong trường hợp này, "clothing" (quần áo) là lựa chọn chung nhất.
Giả định: Câu hỏi có thể bị lỗi và ý muốn hỏi về đồng phục. Nếu không có "uniform", thì "clothing" là lựa chọn bao quát nhất.
Đáp án (dựa trên giả định): C. clothing
Bài tập 4
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ loại trường học. Các lựa chọn là: A. Primary (tiểu học), B. Creative (sáng tạo), C. International (quốc tế), D. Boarding (nội trú). Câu văn "AIS is an ____ school in Viet Nam. It provides American education." cho thấy đây là một trường quốc tế.
Đáp án: C. International
Bài tập 5
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ phương tiện di chuyển. Các lựa chọn là: A. computer (máy tính), B. bicycle (xe đạp), C. school bag (cặp sách), D. football (bóng đá). Câu văn "Every day, I ride my ____ to school." mô tả việc đi đến trường bằng phương tiện gì. "Bicycle" (xe đạp) là phương tiện phù hợp nhất.
Đáp án: B. bicycle
Bài tập 6
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả sở thích. Các lựa chọn là: A. favourite (yêu thích), B. creative (sáng tạo), C. international (quốc tế), D. excited (hào hứng). Câu văn "My sister is very ____. She is very good at painting pictures." cho thấy người chị rất giỏi vẽ tranh, điều này có nghĩa là vẽ tranh là sở thích của cô ấy. "Favourite" (yêu thích) là tính từ phù hợp nhất.
Đáp án: A. favourite
Bài tập 7
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. school lunch (cơm trưa ở trường), B. homework (bài tập về nhà), C. vocabulary (từ vựng), D. lessons (bài học). Câu văn "We usually have ____ in the school canteen." mô tả hoạt động diễn ra tại căng tin trường học. "School lunch" (cơm trưa ở trường) là hoạt động phù hợp nhất.
Đáp án: A. school lunch
Bài tập 8
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả môn học. Các lựa chọn là: A. excited (hào hứng), B. creative (sáng tạo), C. international (quốc tế), D. lessons (bài học). Câu văn "What's your ____ subject? - I like English." hỏi về môn học yêu thích. "Favourite" (yêu thích) là tính từ phù hợp nhất, nhưng nó không có trong các đáp án. Tuy nhiên, nếu xem xét các đáp án, "excited" (hào hứng) có thể được dùng để mô tả cảm xúc về một môn học, nhưng nó không phải là tính từ mô tả bản thân môn học. "Creative" và "international" không phù hợp. Có khả năng đề bài có lỗi.
Giả sử câu hỏi là "What's your ____ subject?" và các đáp án là A. favourite, B. exciting, C. interesting, D. difficult. Thì A. favourite sẽ là đáp án đúng.
Với các đáp án đã cho: A. excited, B. creative, C. international, D. lessons. Không có đáp án nào thực sự phù hợp để mô tả "môn học". Tuy nhiên, nếu câu hỏi là "How do you feel about your ____ subject?", thì "excited" có thể là một lựa chọn. Nhưng với câu hỏi hiện tại, không có đáp án nào hoàn hảo.
Giả định: Câu hỏi có thể bị lỗi. Nếu phải chọn một đáp án, thì không có đáp án nào thực sự đúng. Tuy nhiên, nếu xem xét ý nghĩa chung, có thể người ra đề muốn hỏi về cảm xúc đối với môn học.
Đáp án (dựa trên giả định): A. excited (với sự không chắc chắn cao)
Bài tập 9
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ vật dụng học tập. Các lựa chọn là: A. uniform (đồng phục), B. notebook (vở ghi), C. subject (môn học), D. exercise (bài tập). Câu văn "Guy's friends are waiting for him to put on his ____, so they can go to school together." mô tả vật dụng mà Guy cần mặc hoặc mang theo để đi học cùng bạn bè. "Uniform" (đồng phục) là lựa chọn hợp lý nhất nếu trường học có quy định đồng phục.
Đáp án: A. uniform
Bài tập 10
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ vật dụng. Các lựa chọn là: A. ruler (thước kẻ), B. schoolbag (cặp sách), C. pencil case (hộp bút), D. calculator (máy tính). Câu văn "It's difficult calculation. Can I borrow your ____?" hỏi mượn một vật dụng để thực hiện phép tính. "Calculator" (máy tính) là vật dụng phù hợp nhất.
Đáp án: D. calculator
Bài tập 11
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. history (lịch sử), B. music (âm nhạc), C. English (tiếng Anh), D. science (khoa học). Câu văn "In ____ lessons, they learn about animals and plants." mô tả môn học liên quan đến động vật và thực vật. "Science" (khoa học) là môn học phù hợp nhất.
Đáp án: D. science
Bài tập 12
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ các môn học. Các lựa chọn là: A. teachers (giáo viên), B. equipment (thiết bị), C. subjects (môn học), D. friends (bạn bè). Câu văn "We have some new ____ in this school year: physics, computer science, etc." đề cập đến các môn học mới. "Subjects" (môn học) là lựa chọn phù hợp.
Đáp án: C. subjects
Bài tập 13
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ loại trường học. Các lựa chọn là: A. international (quốc tế), B. internationality (tính quốc tế), C. internationalise (quốc tế hóa), D. international (quốc tế). Câu văn "Wellspring Saigon is an ____ school." mô tả loại hình của trường Wellspring Saigon. Dựa trên tên gọi và ngữ cảnh, đây có thể là một trường quốc tế. Tuy nhiên, đáp án A và D giống nhau. Giả sử A là "international" và D là một lựa chọn khác. Nếu A và D đều là "international", thì có thể có lỗi đánh máy. Nếu A là "international" và D là "internationally", thì A vẫn là lựa chọn đúng.
Giả định: A là "international".
Đáp án: A. international
Bài tập 14
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. football (bóng đá), B. lesson (bài học), C. housework (việc nhà), D. physic (vật lý). Câu văn "Children like to play ____." mô tả hoạt động mà trẻ em thích làm. "Football" (bóng đá) là một hoạt động phổ biến mà trẻ em thích chơi.
Đáp án: A. football
Bài tập 15
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ trang phục. Các lựa chọn là: A. suit (bộ vest), B. uniform (đồng phục), C. coat (áo khoác), D. clothing (quần áo). Câu văn "In many schools in Viet Nam students have to wear a ____." mô tả trang phục mà học sinh phải mặc ở trường. "Uniform" (đồng phục) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: B. uniform
Bài tập 16
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả trạng thái. Các lựa chọn là: A. excited (hào hứng), B. exciting (hào hứng), C. excite (hào hứng), D. excitement (sự hào hứng). Câu văn "The children look very ____ while playing games during break time." mô tả cảm xúc của trẻ em khi chơi đùa. "Excited" (hào hứng) là tính từ phù hợp nhất để mô tả trạng thái cảm xúc.
Đáp án: A. excited
Bài tập 17
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ số lượng. Các lựa chọn là: A. students (học sinh), B. teachers (giáo viên), C. lessons (bài học), D. excitement (sự hào hứng). Câu văn "There are 30 ____ in my class." cho biết số lượng người trong lớp. "Students" (học sinh) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: A. students
Bài tập 18
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. favourite (yêu thích), B. international (quốc tế), C. creative (sáng tạo), D. excited (hào hứng). Câu văn "Vy and Phong are ____ about their first day at secondary school." mô tả cảm xúc của Vy và Phong về ngày đầu tiên ở trường trung học. "Excited" (hào hứng) là tính từ phù hợp nhất. Tuy nhiên, đáp án D là "excited", còn các đáp án khác là A. favourite, B. international, C. creative. Có vẻ như có lỗi đánh máy hoặc sắp xếp sai đáp án. Nếu đáp án D là "excited", thì đó là lựa chọn đúng.
Giả định: Đáp án D là "excited".
Đáp án: D. excited
Bài tập 19
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ vật dụng. Các lựa chọn là: A. favourite (yêu thích), B. international (quốc tế), C. creative (sáng tạo), D. excited (hào hứng). Câu văn "You can use a ____ to draw circles." mô tả vật dụng dùng để vẽ hình tròn. "Compass" (com-pa) là vật dụng phù hợp nhất. Tuy nhiên, "compass" không có trong các đáp án. Đáp án C là "compass" được khoanh tròn, cho thấy đây là đáp án được chọn.
Đáp án: C. compass
Bài tập 20
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. students (học sinh), B. computers (máy tính), C. projects (dự án), D. lessons (bài học). Câu văn "Today we have two Art ____." đề cập đến hoạt động trong môn Mỹ thuật. "Lessons" (bài học) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: D. lessons
Bài tập 21
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hành động. Các lựa chọn là: A. have (có), B. marks (điểm số), C. exercise (tập thể dục), D. do (làm). Câu văn "I rarely ____ in the morning, but my sister usually does." mô tả hành động hiếm khi làm vào buổi sáng. "Exercise" (tập thể dục) là hành động phù hợp nhất.
Đáp án: C. exercise
Bài tập 22
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. have (có), B. marks (điểm số), C. exercise (tập thể dục), D. do (làm). Câu văn "Thang is good at playing ____. He is the best footballer in my class." mô tả môn thể thao mà Thang chơi giỏi. "Football" (bóng đá) là môn thể thao phù hợp nhất.
Đáp án: C. football
Bài tập 23
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. have (có), B. basketball (bóng rổ), C. football (bóng đá), D. judo (judo). Câu văn "Does your brother ____ English and literature on Mondays?" hỏi về việc học các môn học. "Have" (có) là động từ phù hợp nhất để chỉ việc học một môn học.
Đáp án: A. have
Bài tập 24
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. marks (điểm số), B. marks (điểm số), C. exercise (tập thể dục), D. do (làm). Câu văn "We learn about ____ in IT." đề cập đến nội dung học trong môn Tin học (IT). "Computer" (máy tính) là chủ đề chính của môn Tin học. Tuy nhiên, "computer" không có trong các đáp án. Đáp án C là "computer" được khoanh tròn, cho thấy đây là đáp án được chọn.
Đáp án: C. computer
Bài tập 25
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ vật dụng. Các lựa chọn là: A. bicycle (xe đạp), B. projector (máy chiếu), C. computer (máy tính), D. globe (quả địa cầu). Câu văn "That is the ____ where we do all our experiments." mô tả nơi thực hiện các thí nghiệm. "Laboratory" (phòng thí nghiệm) là nơi phù hợp nhất, nhưng không có trong các đáp án. Tuy nhiên, nếu xem xét các đáp án, "computer" (máy tính) có thể được sử dụng trong một số thí nghiệm. Đáp án D là "laboratory" được khoanh tròn, cho thấy đây là đáp án được chọn.
Giả định: Đáp án D là "laboratory".
Đáp án: D. laboratory
Bài tập 26
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả tính chất công việc. Các lựa chọn là: A. laborious (cần cù), B. labor (lao động), C. laboratorian (nhà bào chế), D. laboratory (phòng thí nghiệm). Câu văn "That is the ____ where we do all our experiments." mô tả nơi thực hiện các thí nghiệm. "Laboratory" (phòng thí nghiệm) là nơi phù hợp nhất. Tuy nhiên, đáp án D là "laboratory" được khoanh tròn, cho thấy đây là đáp án được chọn.
Giả định: Đáp án D là "laboratory".
Đáp án: D. laboratory
Bài tập 27
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. exercise (tập thể dục), B. after dinner (sau bữa tối), C. vocabulary (từ vựng), D. homework (bài tập về nhà). Câu văn "I usually do my ____ after dinner." mô tả hoạt động thường làm sau bữa tối. "Homework" (bài tập về nhà) là hoạt động phù hợp nhất.
Đáp án: D. homework
Bài tập 28
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. healthfulness (sức khỏe), B. healthily (một cách lành mạnh), C. healthy (lành mạnh), D. healthful (lành mạnh). Câu văn "They are ____ because they do judo every day." mô tả trạng thái của những người tập judo hàng ngày. "Healthy" (lành mạnh) là tính từ phù hợp nhất để mô tả sức khỏe tốt.
Đáp án: C. healthy
Bài tập 29
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ địa điểm. Các lựa chọn là: A. canteen (căng tin), B. library (thư viện), C. gym (phòng tập thể dục), D. classroom (lớp học). Câu văn "In the ____, you can read books and newspapers or borrow them to read at home." mô tả nơi có thể đọc sách và báo. "Library" (thư viện) là nơi phù hợp nhất.
Đáp án: B. library
Bài tập 30
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. English (tiếng Anh), B. vocabulary (từ vựng), C. homework (bài tập về nhà), D. Physics (vật lý). Câu văn "I stick new words on the wall to learn ____." mô tả mục đích của việc dán từ mới lên tường. "Vocabulary" (từ vựng) là thứ cần học.
Đáp án: B. vocabulary
Bài tập 31
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ môn học. Các lựa chọn là: A. English (tiếng Anh), B. vocabulary (từ vựng), C. homework (bài tập về nhà), D. Physics (vật lý). Câu văn "Nam lives far from school, so he studies at a ____." mô tả loại hình trường học. "Boarding" (nội trú) là lựa chọn phù hợp nhất vì Nam sống xa trường.
Đáp án: B. boarding
Bài tập 32
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả kết quả học tập. Các lựa chọn là: A. do (làm), B. have (có), C. marks (điểm số), D. exercise (bài tập). Câu văn "Susan usually gets good ____ in exams." mô tả kết quả học tập của Susan trong các kỳ thi. "Marks" (điểm số) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: C. marks
Bài tập 33
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ thiết bị. Các lựa chọn là: A. desk (bàn), B. projector (máy chiếu), C. clock (đồng hồ), D. globe (quả địa cầu). Câu văn "Our school has one ____. This connects to a computer." mô tả một thiết bị trong trường học có kết nối với máy tính. "Projector" (máy chiếu) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: B. projector
Bài tập 34
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ trang thiết bị. Các lựa chọn là: A. uniforms (đồng phục), B. equipment (thiết bị), C. uniforms (đồng phục), D. classmates (bạn cùng lớp). Câu văn "The school gym has lots of new and modern ____." mô tả những gì có trong phòng tập thể dục của trường. "Equipment" (thiết bị) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: B. equipment
Bài tập 35
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một tính từ mô tả hành vi. Các lựa chọn là: A. gymnast (vận động viên thể dục dụng cụ), B. gymnastically (một cách thể dục dụng cụ), C. gymnastics (thể dục dụng cụ), D. gymnasium (nhà thi đấu thể dục). Câu văn "Carol believes that do ____ regularly is a good way to be healthy." mô tả một hoạt động thể chất tốt cho sức khỏe. "Gymnastics" (thể dục dụng cụ) là hoạt động phù hợp nhất.
Đáp án: C. gymnastics
Bài tập 36
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. do (làm), B. marks (điểm số), C. homework (bài tập về nhà), D. have (có). Câu văn "The students always remember to ____ their homework." mô tả hành động mà học sinh luôn nhớ làm đối với bài tập về nhà. "Do" (làm) là động từ phù hợp nhất.
Đáp án: A. do
Bài tập 37
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một danh từ chỉ người. Các lựa chọn là: A. teachers (giáo viên), B. friends (bạn bè), C. classmates (bạn cùng lớp), D. students (học sinh). Câu văn "Thanh and Duy are in the same class at school. They are ____." mô tả mối quan hệ giữa Thanh và Duy khi họ ở cùng một lớp. "Classmates" (bạn cùng lớp) là lựa chọn phù hợp nhất.
Đáp án: C. classmates
Bài tập 38
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hoạt động. Các lựa chọn là: A. study (học), B. play (chơi), C. make (làm), D. do (làm). Câu văn "After school they usually ____ football." mô tả hoạt động mà học sinh thường làm sau giờ học. "Play" (chơi) là động từ phù hợp nhất khi nói về các môn thể thao.
Đáp án: B. play
Bài tập 39
Đề bài: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Phân tích: Câu này yêu cầu chọn một động từ chỉ hành động. Các lựa chọn là: A. lend (cho mượn), B. borrow (mượn), C. takes (lấy), D. send (gửi). Câu văn "When my friend misses the lessons, I always ____ him my notes." mô tả hành động chia sẻ ghi chú với bạn bè. "Lend" (cho mượn) là động từ phù hợp nhất.
Đáp án: A. lend
[Hành động giúp đỡ bạn bè]|Thảo luận về