Past Simple Tense Practice Exercises

Photo
Làm hết
Homi

Задание 1

1. What (do) ............ you (do) ............ yesterday?

  • Объяснение: Это вопрос в Past Simple. Для образования вопроса в Past Simple используется вспомогательный глагол "do" в прошедшей форме "did". Глагол "do" после "did" ставится в инфинитив без частицы "to".
  • Правило: Вопрос в Past Simple: Did + подлежащее + инфинитив глагола + ...?
  • Ответ: What did you do yesterday?

2. They (be) ............ at home last night.

  • Объяснение: Это утвердительное предложение в Past Simple. Глагол "to be" в прошедшем времени имеет формы "was" (для I, he, she, it) и "were" (для you, we, they). Здесь подлежащее "They", поэтому используется "were".
  • Правило: Утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be": Подлежащее + was/were + ...
  • Ответ: They were at home last night.

3. Nam (not go) ............ to school yesterday.

  • Объяснение: Это отрицательное предложение в Past Simple. Для образования отрицания в Past Simple используется вспомогательный глагол "did" с частицей "not" (didn't). Основной глагол ставится в инфинитив без частицы "to".
  • Правило: Отрицательное предложение в Past Simple: Подлежащее + did not (didn't) + инфинитив глагола + ...
  • Ответ: Nam didn't go to school yesterday.

4. What time did Nam get up?

  • Объяснение: Вопрос уже сформулирован в Past Simple. Нужно просто вставить глагол "get" в нужную форму. Так как перед ним стоит "did", глагол остается в инфинитиве.
  • Правило: Вопрос в Past Simple: Did + подлежащее + инфинитив глагола + ...?
  • Ответ: What time did Nam get up?

5. What did he do after breakfast?

  • Объяснение: Вопрос уже сформулирован в Past Simple. Нужно просто вставить глагол "do" в нужную форму. Так как перед ним стоит "did", глагол остается в инфинитиве.
  • Правило: Вопрос в Past Simple: Did + подлежащее + инфинитив глагола + ...?
  • Ответ: What did he do after breakfast?

Задание 2

6. She (not eat) ............ any food yesterday.

  • Объяснение: Это отрицательное предложение в Past Simple. Используется вспомогательный глагол "did not" (didn't) и инфинитив основного глагола "eat".
  • Правило: Отрицательное предложение в Past Simple: Подлежащее + did not (didn't) + инфинитив глагола + ...
  • Ответ: She didn't eat any food yesterday.

7. This but (be) ............ not hot.

  • Объяснение: Это отрицательное предложение в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "This" (единственное число, 3-е лицо), поэтому используется "was". Отрицание образуется добавлением "not" после "was".
  • Правило: Отрицательное предложение в Past Simple с глаголом "to be": Подлежащее + was not (wasn't) / were not (weren't) + ...
  • Ответ: This but wasn't hot.

8. My parents (be) ............ at home yesterday.

  • Объяснение: Это утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "My parents" (множественное число), поэтому используется "were".
  • Правило: Утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be": Подлежащее + was/were + ...
  • Ответ: My parents were at home yesterday.

9. He (be) ............ an engineer yesterday.

  • Объяснение: Это утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "He" (единственное число, 3-е лицо), поэтому используется "was".
  • Правило: Утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be": Подлежащее + was/were + ...
  • Ответ: He was an engineer yesterday.

10. (Be) ............ it hot last week?

  • Объяснение: Это вопрос в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "it" (единственное число, 3-е лицо), поэтому используется "was". Для образования вопроса "was" ставится перед подлежащим.
  • Правило: Вопрос в Past Simple с глаголом "to be": Was/Were + подлежащее + ...?
  • Ответ: Was it hot last week?

Задание 3

11. The windows (be) ............ open last Monday.

  • Объяснение: Это утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "The windows" (множественное число), поэтому используется "were".
  • Правило: Утвердительное предложение в Past Simple с глаголом "to be": Подлежащее + was/were + ...
  • Ответ: The windows were open last Monday.

12. (Use) ............ the Past form of the verbs.

  • Объяснение: Это повелительное наклонение. Инструкция к выполнению задания. Глагол "use" остается в инфинитиве.
  • Правило: Повелительное наклонение: Инфинитив глагола + ...
  • Ответ: Use the Past form of the verbs.

13. (Be) ............ you a doctor two years ago?

  • Объяснение: Это вопрос в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "you" (множественное число), поэтому используется "were". Для образования вопроса "were" ставится перед подлежащим.
  • Правило: Вопрос в Past Simple с глаголом "to be": Was/Were + подлежащее + ...?
  • Ответ: Were you a doctor two years ago?

14. Nam (have) ............ a new bike yesterday.

  • Объяснение: Это утвердительное предложение в Past Simple. Глагол "have" в прошедшем времени имеет форму "had".
  • Правило: Утвердительное предложение в Past Simple: Подлежащее + глагол в Past Simple + ...
  • Ответ: Nam had a new bike yesterday.

15. Why (be) ............ Nam from yesterday?

  • Объяснение: Это вопрос в Past Simple с глаголом "to be". Подлежащее "Nam" (единственное число, 3-е лицо), поэтому используется "was". Для образования вопроса "was" ставится перед подлежащим.
  • Правило: Вопрос в Past Simple с глаголом "to be": Was/Were + подлежащее + ...?
  • Ответ: Why was Nam from yesterday?

Past Simple

Bằng tiếng anh
Homi

Bài 1

1. What (do) ............ you (do) ............ yesterday?

  • Giải thích: Đây là câu hỏi ở thì Quá khứ Đơn (Past Simple). Để tạo câu hỏi ở thì Quá khứ Đơn, ta dùng trợ động từ "do" ở dạng quá khứ là "did". Động từ chính "do" đứng sau "did" ở dạng nguyên thể không "to".
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn: Did + chủ ngữ + động từ nguyên thể + ...?
  • Đáp án: What did you do yesterday?

2. They (be) ............ at home last night.

  • Giải thích: Đây là câu khẳng định ở thì Quá khứ Đơn. Động từ "to be" ở thì quá khứ có hai dạng: "was" (dùng cho I, he, she, it) và "were" (dùng cho you, we, they). Ở đây, chủ ngữ là "They", nên ta dùng "were".
  • Quy tắc: Câu khẳng định ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Chủ ngữ + was/were + ...
  • Đáp án: They were at home last night.

3. Nam (not go) ............ to school yesterday.

  • Giải thích: Đây là câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn. Để tạo câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn, ta dùng trợ động từ "did" đi với "not" (didn't). Động từ chính đứng sau "didn't" ở dạng nguyên thể không "to".
  • Quy tắc: Câu phủ định ở Quá khứ Đơn: Chủ ngữ + did not (didn't) + động từ nguyên thể + ...
  • Đáp án: Nam didn't go to school yesterday.

4. What time did Nam get up?

  • Giải thích: Câu hỏi đã được chia ở thì Quá khứ Đơn. Ta chỉ cần điền động từ "get" vào chỗ trống. Vì đã có "did", động từ "get" giữ nguyên dạng nguyên thể.
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn: Did + chủ ngữ + động từ nguyên thể + ...?
  • Đáp án: What time did Nam get up?

5. What did he do after breakfast?

  • Giải thích: Câu hỏi đã được chia ở thì Quá khứ Đơn. Ta chỉ cần điền động từ "do" vào chỗ trống. Vì đã có "did", động từ "do" giữ nguyên dạng nguyên thể.
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn: Did + chủ ngữ + động từ nguyên thể + ...?
  • Đáp án: What did he do after breakfast?

Bài 2

6. She (not eat) ............ any food yesterday.

  • Giải thích: Đây là câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn. Ta dùng trợ động từ "did not" (didn't) và động từ chính "eat" ở dạng nguyên thể.
  • Quy tắc: Câu phủ định ở Quá khứ Đơn: Chủ ngữ + did not (didn't) + động từ nguyên thể + ...
  • Đáp án: She didn't eat any food yesterday.

7. This but (be) ............ not hot.

  • Giải thích: Đây là câu phủ định ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "This" (số ít, ngôi thứ 3) nên dùng "was". Câu phủ định thêm "not" sau "was".
  • Quy tắc: Câu phủ định ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Chủ ngữ + was not (wasn't) / were not (weren't) + ...
  • Đáp án: This but wasn't hot.

8. My parents (be) ............ at home yesterday.

  • Giải thích: Đây là câu khẳng định ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "My parents" (số nhiều) nên dùng "were".
  • Quy tắc: Câu khẳng định ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Chủ ngữ + was/were + ...
  • Đáp án: My parents were at home yesterday.

9. He (be) ............ an engineer yesterday.

  • Giải thích: Đây là câu khẳng định ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "He" (số ít, ngôi thứ 3) nên dùng "was".
  • Quy tắc: Câu khẳng định ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Chủ ngữ + was/were + ...
  • Đáp án: He was an engineer yesterday.

10. (Be) ............ it hot last week?

  • Giải thích: Đây là câu hỏi ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "it" (số ít, ngôi thứ 3) nên dùng "was". Để tạo câu hỏi, "was" đứng trước chủ ngữ.
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Was/Were + chủ ngữ + ...?
  • Đáp án: Was it hot last week?

Bài 3

11. The windows (be) ............ open last Monday.

  • Giải thích: Đây là câu khẳng định ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "The windows" (số nhiều) nên dùng "were".
  • Quy tắc: Câu khẳng định ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Chủ ngữ + was/were + ...
  • Đáp án: The windows were open last Monday.

12. (Use) ............ the Past form of the verbs.

  • Giải thích: Đây là câu mệnh lệnh. Là hướng dẫn để làm bài tập. Động từ "use" giữ nguyên dạng nguyên thể.
  • Quy tắc: Câu mệnh lệnh: Động từ nguyên thể + ...
  • Đáp án: Use the Past form of the verbs.

13. (Be) ............ you a doctor two years ago?

  • Giải thích: Đây là câu hỏi ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "you" (số nhiều) nên dùng "were". Để tạo câu hỏi, "were" đứng trước chủ ngữ.
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Was/Were + chủ ngữ + ...?
  • Đáp án: Were you a doctor two years ago?

14. Nam (have) ............ a new bike yesterday.

  • Giải thích: Đây là câu khẳng định ở thì Quá khứ Đơn. Động từ "have" ở thì quá khứ là "had".
  • Quy tắc: Câu khẳng định ở Quá khứ Đơn: Chủ ngữ + động từ ở Quá khứ Đơn + ...
  • Đáp án: Nam had a new bike yesterday.

15. Why (be) ............ Nam from yesterday?

  • Giải thích: Đây là câu hỏi ở thì Quá khứ Đơn với động từ "to be". Chủ ngữ "Nam" (số ít, ngôi thứ 3) nên dùng "was". Để tạo câu hỏi, "was" đứng trước chủ ngữ.
  • Quy tắc: Câu hỏi ở Quá khứ Đơn với động từ "to be": Was/Were + chủ ngữ + ...?
  • Đáp án: Why was Nam from yesterday?
Homi
Text copied
Done
Error